Camry

  • Số chỗ ngồi : 5 chỗ
  • Kiểu dáng : Sedan
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Xe trong nước
  • Thông tin khác:
    + Số tự động 6 cấp
    + Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3
  • color
  • color
  • color
  • color
  • color
  • color
  • Bạc
  • Đen
  • Đỏ
  • Nâu
  • Trắng
  • Xám

HOTLINE 0902 731 173

Bảng giá xe

  • Camry 2.0G1,029,000,000 VNĐ
  • Camry 2.5Q1,235,000,000 VNĐ

Giá trên chưa bao gồm khuyến mãi quà tặng của Toyota Lý Thường Kiệt. Vì khuyến mãi thay đổi theo từng thời điểm, Quý Khách hàng vui lòng liên hệ hotline: 0902 731 173 để cập nhật chính xác tại từng thời điểm.

Ngoại thất

Nội thất

Thông số kỹ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4885x 1840 x 1445
Chiều dài cơ sở (mm)
2825
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1590/1615
Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,7
Trọng lượng không tải (kg)
1520
Trọng lượng toàn tải (kg)
2030
Dung tích bình nhiên liệu (L)
60
Động cơ Loại động cơ
6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)
1998
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Loại nhiên liệu
Xăng không chì
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút))
123/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
199/4600
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái
1 chế độ (Thường)
Hệ thống truyền động
Cầu trước, dẫn động bánh trước
Hộp số
Số tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Mc Pherson/McPherson Struts
Sau
Double Wishbone
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc
Kích thước lốp
215/55R17
Lốp dự phòng
Full size spare tires (aluminum)
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt
Sau
Đĩa đặc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
7.88
Trong đô thị
10.23
Ngoài đô thị
6.5